#1 Các Pokemon Của Satoshi O Vung Kalos, #1 Các Pokemon Của Satoshi Ở Tất Cả Các Vùng

Cuộc hành trình dài của Satoshi ( Ash Ketchum ) và Pikachu qua nhiều vùng đất khác nhau đã thu phục rất nhiều Pokemon mới. Cùng xem ngay những Pokemon của Satoshi ở tổng thể những vùng mà anh ta đã đi qua nay sau đây nhé .Bạn đang xem : Các pokemon của satoshi o vung kalos
*
Hệ: Điện.Khắc chế: hệ nước, bay.Bị khắc: hệ đất.Chủng loại Pokemon: Chuột.Chiều cao: 0,4m.Cân nặng: 6kg.Sức mạnh: Thiên về tốc độPikachuHệ : Điện. Khắc chế : hệ nước, bay. Bị khắc : hệ đất. Chủng loại Pokemon : Chuột. Chiều cao : 0,4 m. Cân nặng : 6 kg. Sức mạnh : Thiên về vận tốc

2. Caterpie > Metapod > Butterfree

*
*
*

CaterpieMetapodButterfree
Hệ: Côn Trùng Hệ: Côn Trùng Hệ: Côn Trùng, Bay
Nhược điểm: Hệ Lửa, Bay, Đá Nhược điểm: Hệ Lửa, Bay, Đá Nhược điểm: Hệ Lửa, Bay, Đá, Băng, Điện
Chiều cao 0.3 m.Cân nặng 2.9 kg.Chủng loại Pokémon: Sâu Bướm .Giới tính: Đực / CáiĐặc tính: Vảy Phấn Chiều cao 0.7 m.Chủng loại Pokémon: Nhộng.Cân nặng 9.9 kg.Giới tính: Đực / CáiĐặc tính: Lột Da. Chiều cao 1.1 m.Chủng loại Pokémon: Bướm.Cân nặng: 32.0 kg.Giới tính: Đực / Cái.Đặc tính: Mắt Kép.

CaterpieMetapodButterfree

3. Pigeon > Pidgeot

*

PigeonPidgeot
Hệ: Thường, Bay Hệ: Thường, Bay
Nhược điểm: Hệ Điện, Bay, Đá Nhược điểm: Hệ Điện, Bay, Đá
Chiều cao: 1.1 m.Chủng loại Pokémon: Chim.Cân nặng: 30.0 kg.Giới tính: Đực / CáiĐặc tính: Tinh Mắt Lảo Đảo Chiều cao: 1.5 m.Chủng loại Pokémon: Chim.Cân nặng: 39.5 kg.Giới tính: Đực / CáiĐặc tính: Tinh Mắt Lảo Đảo

Pigeon

4. Bulbasaur (Fushigidane)

Hệ: Cỏ, Độc.Nhược điểm: Hệ Lửa, Băng, Bay, Siêu Linh.Chủng loại Pokemon: Hạt giốngChiều cao: 0,7m.Cân nặng: 6.9kg.Đặc tính: Xanh tươi.Hệ : Cỏ, Độc. Nhược điểm : Hệ Lửa, Băng, Bay, Siêu Linh. Chủng loại Pokemon : Hạt giốngChiều cao : 0,7 m. Cân nặng : 6.9 kg. Đặc tính : Xanh tươi .

5. Squirtle (Zenigame)

Hệ: Nước.Nhược điểm: Hệ Cỏ, Điện.Chiều cao: 0.5 m.Chủng loại Pokémon: Rùa Con.Cân nặng: 9.0 kg.Giới tính: Đực / CáiĐặc tính: Nước XiếtHệ : Nước. Nhược điểm : Hệ Cỏ, Điện. Chiều cao : 0.5 m. Chủng loại Pokémon : Rùa Con. Cân nặng : 9.0 kg. Giới tính : Đực / CáiĐặc tính : Nước Xiết

6. Charmander (Hitokage) > Charmeleon (Lizardo) > Charizard (Lizardon)

Charmander (Hitokage)Charmeleon (Lizardo)Charizard (Lizardon)
Hệ: Lửa Hệ: Lửa Hệ: Lửa, Bay
Bị khắc chế hệ: Nước, Đất, Đá Bị khắc chế hệ: Nước, Đất, Đá Bị khắc chế hệ: Nước, Điện, Đá
Chiều cao: 0.6 m.Chủng loại: Pokémon Thằn Lằn.Cân nặng: 8.5 kg.Giới tính: Đực/ Cái.Đặc tính: Rực Lửa. Chiều cao: 1.1 m. Chủng loại Pokémon: Ngọn Lửa.Cân nặng: 19.0 kg.Giới tính: Đực / Cái.Đặc tính: Rực Lửa. Chiều cao: 1.7 m.Chủng loại Pokémon: Ngọn Lửa.Cân nặng: 90.5 kg.Giới tính: Đực / Cái.Đặc tính: Rực Lửa

7. Krabby > Kingler

*
*

KrabbyKingler
Hệ: Nước Hệ: Nước
Nhược điểm: Hệ Cỏ, Điện Nhược điểm: Hệ Cỏ, Điện
Chiều cao: 0.4 m.Chủng loại Pokémon: Cua Sông.Cân nặng: 6.5 kg.Giới tính: Đực / Cái.Đặc tính: Kềm Siêu Lực Giáp Vỏ Sò Chiều cao: 1.3 m.Chủng loại Pokémon: Càng.Cân nặng: 60.0 kg.Giới tính: Đực / Cái.Đặc tính: Kềm Siêu Lực Giáp Vỏ Sò

KrabbyKingler

8. Primeape (Okorizaru)

*
Hệ: Giác Đấu.Nhược điểm: Hệ Bay, Siêu Linh, Tiên.Chiều cao: 1.0 m.Chủng loại Pokémon: Khỉ Lợn.Cân nặng: 32.0 kg.Giới tính: Đực / Cái.Đặc tính: Huyệt Phẫn Nộ Hưng Phấn.OkorizaruHệ : Giác Đấu. Nhược điểm : Hệ Bay, Siêu Linh, Tiên. Chiều cao : 1.0 m. Chủng loại Pokémon : Khỉ Lợn. Cân nặng : 32.0 kg. Giới tính : Đực / Cái. Đặc tính : Huyệt Phẫn Nộ Hưng Phấn .

9. Muk (Betobeton)

*
Hệ: Độc.Nhược điểm: Đất, Siêu Linh.Chiều cao: 1.2 m.Chủng loại Pokémon: Bùn Thải.Cân nặng: 30.0 kg.Giới tính: Nam / Nữ.Đặc tính: Mùi Thối Bám Dính.BetobetonHệ : Độc. Nhược điểm : Đất, Siêu Linh. Chiều cao : 1.2 m. Chủng loại Pokémon : Bùn Thải. Cân nặng : 30.0 kg. Giới tính : Nam / Nữ. Đặc tính : Mùi Thối Bám Dính .

10. Tauros (Kentauros)

*
Hệ: Thường.Nhược điểm: Hệ Giác Đấu.Chiều cao: 1.4 m.Chủng loại Pokémon: Bò Điên.Cân nặng: 88.4 kg.Giới tính: Đực.Đặc tính: Huyệt Phẫn Nộ Hăm Dọa.KentaurosHệ : Thường. Nhược điểm : Hệ Giác Đấu. Chiều cao : 1.4 m. Chủng loại Pokémon : Bò Điên. Cân nặng : 88.4 kg. Giới tính : Đực. Đặc tính : Huyệt Phẫn Nộ Hăm Dọa .Xem thêm :

Các Pokemon của Satoshi ở Quần đảo Orange

1. Lapras

*
Hệ: Nước, Băng.Nhược điểm: Hệ Cỏ, Điện, Giác Đấu, Đá.Chiều cao: 2.5 m.Chủng loại Pokémon: Chuyên Chở.Cân nặng: 220.0 kg.Giới tính: Đực / Cái.Đặc tính: Giáp Vỏ Sò Trữ Nước.LaprasHệ : Nước, Băng. Nhược điểm : Hệ Cỏ, Điện, Giác Đấu, Đá. Chiều cao : 2.5 m. Chủng loại Pokémon : Chuyên Chở. Cân nặng : 220.0 kg. Giới tính : Đực / Cái. Đặc tính : Giáp Vỏ Sò Trữ Nước .

2. Snorlax (Kabigon)

*
Hệ: Thường.Nhược điểm: Hệ Giác Đấu.Chiều cao: 2.1 m.Chủng loại Pokémon: Ham Ngủ.Cân nặng: 460.0 kg.Giới tính: Đực/ Cái.Đặc tính: Miễn Dịch Mỡ Dày.

Các Pokemon của Satoshi ở vùng Johto

KabigonHệ : Thường. Nhược điểm : Hệ Giác Đấu. Chiều cao : 2.1 m. Chủng loại Pokémon : Ham Ngủ. Cân nặng : 460.0 kg. Giới tính : Đực / Cái. Đặc tính : Miễn Dịch Mỡ Dày .

1. Heracross

*
Hệ: Côn Trùng, Giác Đấu.Nhược điểm: Hệ Lửa, Bay, Siêu Nhiên, Tiên.Chiều cao: 1.5 m. Chủng loại Pokémon: Một Sừng.Cân nặng: 54.0 kg.Giới tính: Đực / Cái.Đặc tính: Ngoan Cường Bọ Cảnh Báo.HeracrossHệ : Côn Trùng, Giác Đấu. Nhược điểm : Hệ Lửa, Bay, Siêu Nhiên, Tiên. Chiều cao : 1.5 m. Chủng loại Pokémon : Một Sừng. Cân nặng : 54.0 kg. Giới tính : Đực / Cái. Đặc tính : Ngoan Cường Bọ Cảnh Báo .

2. Chikorita > Bayleef

*
*

ChikoritaBayleef
Hệ: Cỏ Hệ: Cỏ
Nhược điểm: Hệ Lửa, Băng, Độc, Bay, Côn Trùng Nhược điểm: Hệ Lửa, Băng, Độc, Bay, Côn Trùng
Chiều cao: 0.9 m.Chủng loại Pokémon: Lá.Cân nặng: 6.4 kg.Giới tính: Đực / Cái.Đặc tính: Xanh Tươi. Chiều cao: 1.2 m.Chủng loại Pokémon: Lá.Cân nặng: 15.8 kg.Giới tính: Đực / Cái.Đặc tính: Xanh Tươi.

ChikoritaBayleef

3. Cyndaquil > Quilava

*
*

CyndaquilQuilava
Hệ: Lửa Hệ: Lửa
Nhược điểm: Hệ Nước, Đất, Đá Nhược điểm: Hệ Nước, Đất, Đá
Chiều cao: 0.5 m.Chủng loại Pokémon: Chuột Lửa.Cân nặng: 7.9 kg.Giới tính: Đưc / Cái. Đặc tính: Rực Lửa Chiều cao: 0.9 m.Chủng loại Pokémon: Núi Lửa.Cân nặng: 19.0 kg.Giới tính: Đực / Cái.Đặc tính: Rực Lửa.

CyndaquilQuilava

4. Totodile (Waninoko)

*
Hệ: Nước.Nhược điểm: Hệ Cỏ, ĐiệnChiều cao: 0.6 m.Chủng loại Pokémon: Hàm Lớn.Cân nặng: 9.5 kg.Giới tính: Đực / Cái.Đặc tính: Nước Xiết.WaninokoHệ : Nước. Nhược điểm : Hệ Cỏ, ĐiệnChiều cao : 0.6 m. Chủng loại Pokémon : Hàm Lớn. Cân nặng : 9.5 kg. Giới tính : Đực / Cái. Đặc tính : Nước Xiết .

5. Noctowl

Hệ: Thường, Bay.Nhược điểm: Điện, Băng, Đá.Chiều cao: 1.6 m.Chủng loại Pokémon: Cú.Cân nặng: 40.8 kg.Giới tính: Đực / Cái. Đặc tính: Mất Ngủ Tinh Mắt.Hệ : Thường, Bay. Nhược điểm : Điện, Băng, Đá. Chiều cao : 1.6 m. Chủng loại Pokémon : Cú. Cân nặng : 40.8 kg. Giới tính : Đực / Cái. Đặc tính : Mất Ngủ Tinh Mắt .Xem thêm : Metal Gear Solid 5 Cốt Truyện, Metal Gear Solid V : The Phantom Pain

6. Phanpy > Donphan

*
*

PhanpyDonphan
Hệ: Đất Hệ: Đất
Nhược điểm: Hệ Nước, Cỏ, Băng Nhược điểm: Hệ Nước, Cỏ, Băng
Chiều cao: 0.5 m.Chủng loại Pokémon: Mũi Dài.Cân nặng: 33.5 kg.Giới tính: Đực / Cái.Đặc tính: Thu Nhặt Chiều cao: 1.1 m.Chủng loại Pokémon: Áo Giáp.Cân nặng: 120.0 kg.Giới tính: Đực / Cái.Đặc tính: Cứng Cỏi.

Các Pokemon của Satoshi ở vùng Hoenn

PhanpyDonphan1. Swellow2. Treecko > Grovyle > Sceptile ( Jukain )3. Crophish4. Torkoal5. Snorunt > Glalie6. Aipom

Các Pokemon của Satoshi ở vùng Sinnoh

1. Starly > Staravia > Staraptor2. Turtwig > Grotle > Torterra3. Chimchar > Monferno > Infernape4. Buizel5. Gliscor6. Gible ( Fukamaru )

Các Pokemon của Satoshi ở vùng Isshu/Unova

1. Pidove > Tranquill > Unfezant2. Oshawott ( Mijumaru )3. Tepig > Pignite4. Snivy5. Scraggy6. Sewaddle > Swadloon > Leavanny7. Palpitoad

8. Roggenrola > Boldore

9. Sandile > Krokorok > Krookodile

Các Pokemon của Satoshi ở vùng Kalos

1. Froakie ( Keromatsu ) > Frogadier ( Gekkougashira ) > Greninja ( Gekkouga )
Chuyên mục: Chuyên mục : Tin Tức

Source: https://sgn888.net
Category: Thủ Thuật

Bài viết liên quan

// lmtri custom // end custom