‘testament’ là gì?, Từ điển Anh – Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” testament “, trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ testament, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ testament trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt

1. Old Testament

Cựu Ước

2. Old Testament Prophets

Các Vị Tiên Tri Thời Cựu Ước

3. In the Bible we have the Old Testament and the New Testament.

Chúng ta có Kinh Cựu Ước và Kinh Tân Ước trong Kinh Thánh .

4. What designations are preferable to “Old Testament” and “New Testament,” and why?

Thay vì gọi là “ Cựu Ước ” và “ Tân Ước ”, tốt hơn tất cả chúng ta nên gọi là gì, và tại sao ?

5. The gospel in the Old Testament is fulfilled in the New Testament.

Phúc âm trong Cựu Ước đã được ứng nghiệm trong Kinh Tân Ước .

6. Aldetha’s testament, I see.

Di chúc của Aldetha, tôi thấy rồi .

7. In the Old Testament the word testament represents a Hebrew word meaning “covenant.”

Trong Cựu Ước, chữ ước tiêu biểu vượt trội cho chữ Hê Bơ Rơ có nghĩa là “ giao ước ” .

8. He is Jehovah of the Old Testament and the Messiah of the New Testament.

Ngài là Đức Giê Hô Va của thời Cựu Ước và Đấng Mê Si của thời Tân Ước .

9. An Old Testament patriarch.

Một vị tộc trưởng trong Cựu Ước .

10. There were three courses originally taught in seminary: Old Testament, New Testament, and Church History.

Có ba khóa được giảng dạy tiên phong trong lớp giáo lý : Kinh Cựu Ước, Kinh Tân Ước và Lịch Sử Giáo Hội .

11. This guy is Old Testament.

Thuộc loại ” kinh Cựu ước ” đấy .

12. The Bible is divided into two sections: the Old Testament and the New Testament.

Kinh Thánh được chia ra làm hai phần : Cựu Ước và Tân Ước .

13. Some refer to these two sections as the Old Testament and the New Testament.

Một số người gọi hai phần này là Cựu Ước và Tân Ước .

14. I prefer the Old Testament.

Tôi thích Kinh Cựu Ước hơn .

15. This is Old Testament, padre.

Đây là kinh Cựu Ước, mục sư .

16. You think you’re Old Testament?

Anh nghĩ anh sẽ là dĩ vãng ?

17. OLD TESTAMENT OR HEBREW SCRIPTURES?

“ CỰU ƯỚC ” HAY “ KINH THÁNH PHẦN TIẾNG HÊ-BƠ-RƠ ” ?

18. Canaan in Old Testament Times

Ca Na An Trong ThỜi CỰu ƯỚc

19. The new New Testament is sacrilege.

Kinh tân ước mới là vi phạm giáo điều

20. How Believable Is the “Old Testament”?

“ Cựu Ước ” đáng tin đến mức độ nào ?

21. A book in the Old Testament.

Một cuốn sách trong Cựu Ước .

22. Is the “Old Testament” Still Relevant?

“ Cựu Ước ” vẫn còn hợp thời không ?

23. He is tolerably versed in Greek Testament.

Tên này chỉ được xác nhận ở Hy Lạp .

24. The “New Testament” —History or Myth?

“ Tân Ước ” — Lịch sử hay là lịch sử một thời ?

25. The World of the Old Testament

ThẾ GiỚi CỰu ƯỚc

26. Two books in the New Testament.

Hai cuốn sách trong Tân Ước .

27. The fifth book of the Old Testament.

Có nghĩa là “ sự tái diễn những pháp luật ” và là quyển sách thứ năm của Cựu Ước .

28. The Old Testament sells fear and guilt.

Kinh cựu ước bán nỗi sợ và tội lỗi

29. The final testament of fire lord sozin.

Chúc thư sau cuối của Hỏa Vương Sozin .

30. Agricola also translated parts of the Old Testament.

Chân Đế cũng dịch một phần của bộ luận du-già này .

31. The Greek word here translated “testament” is di·a·theʹke.

Chữ Hy Lạp di · a · theʹke dùng ở đây được dịch ra là “ giao ước ” .

32. Bold Leonidas gives testament to our bloodline.

Chính Leonidas dũng mãnh là dẫn chứng của dòng dõi anh hùng đó .

33. ” This is my last will and testament. “

Đây là bản di chúc ở đầu cuối của tôi .

34. Enoch is a prophet in the Old Testament,

Enoch là nhà tiên tri trong Kinh Cựu Ước ,

35. It is a map of Old Testament history.”

Đó là map của lịch sử dân tộc Cựu Ước ” .

36. In the Old Testament, the Egyptian handmaid of Sarah.

Trong Cựu Ước, đứa tớ gái người Ai Cập của Sa Rai .

37. The Central Committee decided not to publish the testament.

Uỷ ban Trung ương quyết định hành động không xuất bản bản di chúc .

38. Old Testament times: Deuteronomy 33:3; Psalm 30:4

Thời kỳ Cựu Ước : Phục Truyền Luật Lệ Ký 33 : 3 ; Thi Thiên 30 : 4

39. Sister of Herod Agrippa in the New Testament.

Em gái của Hê Rốt Ạc Ríp Ba trong Tân Ước .

40. The mother of Samuel, an Old Testament prophet.

Mẹ của Sa Mu Ên, một vị tiên tri trong Cựu Ước .

41. They’re a testament to the slow power of transformation

là loại sản phẩm của nhiều năm dày công nghiên cứu và điều tra và tăng trưởng .

42. A king of ancient Israel in the Old Testament.

Vua Y Sơ Ra Ên thời xưa trong Cựu Ước .

43. They removed the whole Old Testament from the Bible.

Sự suy phục này lấy cơ sở từ Kinh Thánh Cựu Ước .

44. In the Old Testament, the son of King Solomon.

Trong Cựu Ước, con trai của Vua Sa Lô Môn .

45. It’s a copy of John Barnett’s last will and testament.

Bản sao di chúc và di ngôn của John Barnett .

46. An Old Testament prophet at the time of King David.

Một vị tiên tri trong Cựu Ước vào thời Vua Đa Vít .

47. The Book of Mormon: Another Testament of Jesus Christ

Sách Mặc Môn – Một Chứng Thư Khác về Chúa Giê Su Ky Tô

48. In this respect, the Old and New Testament belong together.

Trong tính không này thì cả Hữu lẫn Vô đều được hợp nhất .

49. The son of Zacharias and Elisabeth in the New Testament.

Con trai của Xa Cha Ri và Ê Li Sa Bét trong Tân Ước .

50. The only book available in the language was the “New Testament.”

Chỉ có duy nhất một cuốn sách trong ngôn từ địa phương, đó là cuốn “ Tân ước ” .

Source: https://sgn888.net
Category: Thủ Thuật

Bài viết liên quan

// lmtri custom // end custom